Chất hoạt động bề mặt không chứa ion

Chất lượng Dầu dâu Polyoxyethylene PEG-40 Dầu dâu CAS 61791-12-6 Hiệu suất cao nhà máy

Dầu dâu Polyoxyethylene PEG-40 Dầu dâu CAS 61791-12-6 Hiệu suất cao

Dầu thầu dầu Polyoxyethylene 40 (PEG-40) là chất hoạt động bề mặt không ion có đặc tính nhũ hóa, phân tán, hòa tan và bôi trơn tuyệt vời. Chịu được axit yếu, kiềm và nước cứng, nó được sử dụng rộng rãi trong dệt may, mực in, thuốc trừ sâu và gia công kim loại. Kích ứng thấp, thời hạn sử dụng 2 năm, được đóng gói trong thùng sắt 200kg.

Chất lượng Dầu thầu dầu polyoxyethylene PEG 10 Dầu thầu dầu CAS 61791-12-6 HLB 6-7 nhà máy

Dầu thầu dầu polyoxyethylene PEG 10 Dầu thầu dầu CAS 61791-12-6 HLB 6-7

Polyoxyethylene 10 Castor Oil là chất hoạt động bề mặt không ion màu vàng nhạt có khả năng hòa tan trong dầu tuyệt vời, giá trị HLB vừa phải (6-7) và đặc tính nhũ hóa, phân tán, bôi trơn và chống tĩnh điện tốt. Chịu được axit, kiềm, nước cứng. Được sử dụng rộng rãi trong chất lỏng cắt kim loại, chất bôi trơn công nghiệp, dầu sợi hóa học, chất cô đặc nhũ hóa thuốc trừ sâu.

Chất lượng PEG 600 Polyethylene Glycol Liquid CAS 9004-99-3 Với độ bôi trơn tuyệt vời nhà máy

PEG 600 Polyethylene Glycol Liquid CAS 9004-99-3 Với độ bôi trơn tuyệt vời

PEG-600 Stearate (Polyethylene glycol monostearate) CAS 9004-99-3, Nonionic Surfactant with Excellent Lubricity (Hydroxyl Value 170~208 mg KOH/g) Product Overview PEG-600 Stearate is a polyethylene glycol with an average molecular weight of 600. It appears as a colorless, transparent, viscous liquid ...

Chất lượng Polyethylene Glycol dạng lỏng có kiểm soát độ đặc & độ lưu biến Polyethylene Glycol Peg 2000 CAS 9004-99-3 nhà máy

Polyethylene Glycol dạng lỏng có kiểm soát độ đặc & độ lưu biến Polyethylene Glycol Peg 2000 CAS 9004-99-3

PEG-2000 Stearate (Polyethylene glycol monostearate) CAS 9004-99-3, Nonionic Surfactant with Thickening & Rheology Control Performance Product Overview PEG-2000 Stearate is a high-molecular-weight nonionic polymer from the polyethylene glycol series. At room temperature, it appears as a white, waxy ...

Chất lượng Polyethylene Glycol 200 CAS 9004-99-3 Peg 200 Tan Tuyệt Vời nhà máy

Polyethylene Glycol 200 CAS 9004-99-3 Peg 200 Tan Tuyệt Vời

PEG-200 Stearate (Polyethylene glycol monostearate) CAS 9004-99-3, Nonionic Surfactant with Excellent Water Solubility, Solvent Capability Product Overview PEG-200 Stearate, also known as Polyethylene Glycol 200 Stearate, is a high-molecular-weight nonionic water-soluble additive. It is a colorless, ...

Chất lượng Chất lỏng màu vàng CAS 26266-58-0 Sorbitan Trioleate Span 85 Chất hoạt động bề mặt không ion với giá trị HLB 1.8 làm chất nhũ hóa W/O STO nhà máy

Chất lỏng màu vàng CAS 26266-58-0 Sorbitan Trioleate Span 85 Chất hoạt động bề mặt không ion với giá trị HLB 1.8 làm chất nhũ hóa W/O STO

Sorbitan Trioleate (Span 85) là chất hoạt động bề mặt không ion ưa mỡ mạnh với giá trị HLB 1,8. Nó cung cấp các đặc tính nhũ hóa, phân tán, bôi trơn và chống rỉ tuyệt vời, có khả năng kháng axit và kiềm, và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thuốc trừ sâu, sơn phủ, gia công kim loại, dệt may, hóa chất hàng ngày và dược phẩm.

Chất lượng Chất nhũ hóa không ion Sorbitan Monolaurate Span 20 CAS 1338-39-2 Giá trị axit HLB cân bằng ≤8 MgKOH/G nhà máy

Chất nhũ hóa không ion Sorbitan Monolaurate Span 20 CAS 1338-39-2 Giá trị axit HLB cân bằng ≤8 MgKOH/G

Sorbitan Monooleate (Span 20) là chất hoạt động bề mặt không ion ưa mỡ với HLB 8.6, mang lại khả năng nhũ hóa, phân tán, làm ướt và khử bọt tuyệt vời trong nước trong dầu. Nó ổn định trong axit/kiềm yếu, tương thích với các chất hoạt động bề mặt khác và được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm, chất phủ, nhựa, dệt may và thuốc trừ sâu. Đóng gói trong thùng nhựa 200kg với thời hạn sử dụng 2 năm.

Chất lượng CAS 1338-41-6 Sorbitan Monostearate Span 60 Chất hoạt động bề mặt không ion ưa mỡ HLB 4.7 nhà máy

CAS 1338-41-6 Sorbitan Monostearate Span 60 Chất hoạt động bề mặt không ion ưa mỡ HLB 4.7

Sorbitan Monostearate (Span 60) là chất hoạt động bề mặt không ion ưa mỡ với HLB 4.7. Có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, kháng axit/kiềm và ổn định hóa học. Được sử dụng rộng rãi làm chất nhũ hóa không có chất nhũ hóa trong các ngành công nghiệp mỹ phẩm, dệt may, nhựa và thực phẩm để nhũ hóa, phân tán và chống sương mù.

Chất lượng Sorbitan Monooleate Span 80 CAS 1338-43-8 Độ ưa mỡ cao HLB 4.3 nhà máy

Sorbitan Monooleate Span 80 CAS 1338-43-8 Độ ưa mỡ cao HLB 4.3

Sorbitan Monooleate Span 80 CAS 1338-43-8, HLB 4.3 High-Lipophilicity W/O Emulsifier for Improved Product Consistency Product Description Sorbitan Monooleate is a yellow, oily liquid, a nonionic surfactant with an HLB value of 4.3. It is dispersible in warm water and ethanol, and readily soluble in ...

Trước Kế tiếp
Trước
trang 1 CỦA 5
Kế tiếp